LAND CRUISER 300

LAND CRUISER 300 màu Đen 218

Đen 218

LAND CRUISER 300

Giá xe: 4.060.000.000 VND
Màu trắng ngọc trai thêm 11. 000.000 VND.
Màu sắc: Đen 218, Xanh - 8X8, Xám - 1G3, Trắng ngọc trai - 070, Đồng - 4V8, Đen - 202, Bạc - 1F7
Số chỗ ngồi 7 chỗ
Kiểu dáng SUV
Nhiên liệu Xăng
Xuất xứ Xe nhập khẩu

Thư viện

Thư viện
Tính năng nổi bật
Ngoại thất
NỘI THẤT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ & Khung xe

Kích thước Góc thoát (Trước/sau) (mm)
32/24 *
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4965 x 1980 x 1945 *
Chiều dài cơ sở (mm)
2850 *
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1665/1670 *
Khoảng sáng gầm xe (mm)
235 *
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,9 *
Trọng lượng không tải (kg)
2470 - 2570 *
Trọng lượng toàn tải (kg)
3230 *
Dung tích bình nhiên liệu (L)
93L
Động cơ Loại động cơ
V35A-FTS, V6, tăng áp kép/ V35A-FTS, 6 cylinders, V arrangement, twin turbo charger
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5, OBD
Dung tích xy lanh (cc)
3445
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(305) 409 / 5200 *
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
650 / 2000 - 3600 *
Hệ thống truyền động
4 bánh toàn thời gian/Full-time 4WD
Hộp số
Tự động 10 cấp/10AT
Hệ thống treo Trước
Hệ thống treo động lực học độc lập tay đòn kép/ IFS, Kinetic Dynamic Suspension System
Sau
Hệ thống treo động lực học liên kết 4 điểm/ 4-link
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực biến thiên theo tốc độ & Bộ chấp hành hệ thống lái/ HPS, Steer act
Vành & Lốp xe Lốp dự phòng
Như lốp chính/ Ground tire
Loại mâm
Mâm đúc 18 inch/ Alloy 18 inch
Kích thước lốp
265/65R18
Phanh Trước
Đĩa thông gió/ Ventilated disc
Sau
Đĩa thông gió/ Ventilated disc

Ngoại thất

Cụm đèn trước Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Có / With
Đèn chiếu gần
LED
Đèn chiếu xa
LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Hệ thống cân bằng góc chiếu
Có (tự động)/ With (auto)
Cụm đèn sau Cụm đèn sau
LED
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
LED
Sau
LED
Gương chiếu hậu ngoài Tích hợp đèn chào mừng
Có / With
Chức năng điều chỉnh điện
Có / With
Chức năng gập điện
Có (tự động) / With (auto)
Tích hợp đèn báo rẽ
Có / With
Màu
Cùng màu thân xe
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Có / With
Chức năng sấy gương
Có / With
Chức năng chống chói tự động
Có / With
Gạt mưa Trước
Tự động / Auto
Sau
Gián đoạn theo thời gian / Intermittent

Nội thất

Tay lái Loại tay lái
3 chấu / 3 spokes
Chất liệu
Da ốp gỗ / Leather & wood
Nút bấm điều khiển tích hợp
Da ốp gỗ / Leather & wood
Điều chỉnh
Chỉnh điện 4 hướng/ E-tilt & Telescopic adjustable
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động/ Electrochromic
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Có / With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có / With
Màn hình hiển thị đa thông tin
7"
Cửa sổ trời
Có / With

Ghế

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp / Premium leather
Ghế trước Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng, sưởi ghế, thông gió / 10-way power adjust, heater, ventilation
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh điện 8 hướng, sưởi ghế, thông gió / 8-way power adjust, heater, ventilation
Bộ nhớ vị trí
Có / With
Chức năng thông gió
Có / With
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
40:20:40, thông gió, ngả lưng/ 40:20:40, ventilation, recline
Hàng ghế thứ ba
50:50, ngả/gập điện/ 50:50, power recline/fold

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Tự động 4 vùng độc lập
Hộp làm mát
Có / with
Hệ thống âm thanh Màn hình giải trí trung tâm
12.3", chạm đa điểm
Kết nối điện thoại thông minh
Có / With
Số loa
14 JBL
Cổng kết nối USB
Có / With
Kết nối Bluetooth
Có / With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Có / With
Chức năng mở cửa thông minh
Có / With
Phanh tay điện tử
Có / With
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa) /With (auto& jam protection at all windows)

An ninh

Hệ thống báo động
Có/ With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Có / With

An toàn chủ động

Cảm biến Cảm biến trước
Có / With
Cảm biến sau
Có / With
Hệ thống an toàn Toyota Cảnh báo tiền va chạm
Có / With
Điều khiển hành trình chủ động
Có / With
Tự động điều chỉnh đèn chiếu xa
Có / With
Hệ thống cân bằng điện tử
Có / With
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Có / With
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Có / With
Hệ thống chống bó cứng phanh
Có / With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Có / With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Có / With
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Có / With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Có / With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo
Có / With
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình
Có/ With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Góc trước
Có / With
Góc sau
Có / With

An toàn bị động

Túi khí Số lượng túi khí
10
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có / With
Túi khí bên hông phía trước
Có / With
Túi khí rèm
Có / With
Túi khí đầu gối người lái
Có / With
Túi khí đầu gối hành khách
Có / With
Dây đai an toàn Hàng ghế thứ nhất
Dây đai 3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp/ 3P ELR, pretension, force limit
Hàng ghế thứ hai
3 điểm, hạn chế lực căng khẩn cấp/ 3P ELR, force limit

Tin tức liên quan

Ngày đăng: (08/07/2021)

Toyota Land Cruiser 2022 có giá cao hơn đời cũ 30-33 triệu đồng. Xe được bổ sung thêm công nghệ an toàn.

 
Ngày đăng: (11/06/2021)

Mẫu SUV cỡ lớn được thay đổi ngoại hình, khung gầm mới, nội thất cải tiến và động cơ mạnh hơn so với đời cũ. Giá bán của Land Cruiser 2022 chưa được công bố.

Ngày đăng: (21/07/2021)

Land Cruiser thế hệ mới sở hữu công nghệ hàng đầu hiện nay bao gồm nền tảng khung gầm TNGA, hệ thống an toàn toàn cầu TSS, động cơ 3.5 V6 Turbo và hộp số tự động 10 cấp

So sánh
xe
So sánh xe
So sánh xe

Dự toán
chi phí
Dự toán chi phí
Dự toán chi phí

Trả gópTrả góp Trả góp