Vios 1.5G (CVT)

Vios 1.5G (CVT) màu Trắng - 040

Trắng - 040

Vios 1.5G (CVT)

Giá xe: 581.000.000 VND
Màu trắng ngọc trai (089) thêm 8.000.000 đồng

• Hỗ trợ 1 phần lệ phí trước bạ lên đến 30 triệu đồng, áp dụng từ 03/06 - 30/06/2021
• Sở hữu xe chỉ với 116,2 triệu thanh toán ban đầu, trả góp từ 4,8 triệu đồng/tháng trong 6 tháng đầu tiên

Màu sắc: Trắng - 040, Bạc - 1D6, Đỏ - 3R3, Đen - 218, Nâu vàng - 4R0, Trắng ngọc trai - 089
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Kiểu dáng Sedan
Nhiên liệu Xăng
Xuất xứ Xe trong nước

Các mẫu xe liên quan

Vios GR-S

Vios GR-S

Giá xe: 630,000,000VND

Vios 1.5E CVT (3 túi khí)

Vios 1.5E CVT (3 túi khí)

Giá xe: 531,000,000VND

Vios 1.5E MT (3 túi khí)

Vios 1.5E MT (3 túi khí)

Giá xe: 478,000,000VND

Vios 1.5E (MT)

Vios 1.5E (MT)

Giá xe: 495,000,000VND

Vios 1.5E (CVT)

Vios 1.5E (CVT)

Giá xe: 550,000,000VND

Thông tin khuyến mãi

Toyota Hùng Vương triển khai chương trình ưu đãi lên đến 30 triệu đồng cho Vios tháng 7

Hồ Chí Minh, 01/7/2021 – Công ty Ô tô Toyota Việt Nam cùng Toyota Hùng Vương triển khai chương trình ưu đãi và gia tăng lợi ích cho khách hàng mua xe Vios, cụ thể như sau:

BALLOON CÙNG TOYOTA HÙNG VƯƠNG

Bạn đang có nhu cầu mua xe trả góp nhưng điều đáng lo nhất là số tiền trả trước quá cao và số tiền trả hàng tháng nhiều. Thấu hiểu nỗi lo lắng của quý khách hàng, Toyota Hùng Vương xin gửi đến quý khách hàng gói vay tài chính Balloon dành cho 3 dòng xe Vios, Rush và Innova.

Thư viện

Thư viện
Tính năng nổi bật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ & Khung xe

Kích thước Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Dung tích khoang hành lý (L)
N/A
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4425 x 1730 x 1475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1895 x 1420 x 1205
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.1
Trọng lượng không tải (kg)
Trọng lượng toàn tải (kg)
1550
Dung tích bình nhiên liệu (L)
42
Động cơ Loại động cơ
2NR-FE
Chế độ lái
Không có/Without
Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động
N/A
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ số cản khí
N/A
Khả năng tăng tốc
N/A
Tốc độ tối đa
170
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Tỉ số nén
11.5
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Số xy lanh
4
Loại động cơ
2NR-FE (1.5L)
Dung tích xy lanh (cc)
1496
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
79 (107)/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
140/4200
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Hộp số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước
Độc lập Macpherson/Macpherson strut
Sau
Dầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có
Vành & Lốp xe Lốp dự phòng
Mâm đúc
Loại mâm
Mâm đúc
Kích thước lốp
185/60R15
Phanh Trước
Đĩa thông gió 15"
Sau
Đĩa đặc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
5,78
Trong đô thị
7,49
Ngoài đô thị
4,79

Ngoại thất

Lưới tản nhiệt Trước
Plating + Color
Thanh cản (giảm va chạm) Trước
Cùng màu thân xe
Sau
Cùng màu thân xe
Bộ phụ kiện thể thao TRD
Không có
Ốp hướng gió Cản trước
Cản sau
Ốp sườn Trái
Phải
Biểu tượng TRD
Tem TRD dán sườn xe
Vành đúc
Cánh hướng gió khoang hành lý
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Led
Đèn chiếu xa
Led
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống rửa đèn
Không có
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có
Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau
LED
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Sau
Không có
Gương chiếu hậu ngoài Tích hợp đèn chào mừng
N/A
Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu
Cùng màu thân xe
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có
Bộ nhớ vị trí
Không có
Chức năng sấy gương
Không có
Chức năng chống bám nước
Không có
Chức năng chống chói tự động
Không có
Gạt mưa
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Vây cá mập
Tay nắm cửa ngoài
Mạ cờ rôm
Cánh hướng gió sau
Không có
Chắn bùn
Không có
Ống xả kép
Không có

Nội thất

Tay lái Loại tay lái
3 chấu
Chất liệu
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh âm thanh, bluetooth, màn hình hiển thị đa thông tin/Audio, bluetooth, MID switch
Điều chỉnh
Chỉnh tay 2 hướng
Lẫy chuyển số
Không có
Bộ nhớ vị trí
Không có
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm
Ốp trang trí nội thất
Tay nắm cửa trong
Mạ bạc
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Màn hình TFT
Cửa sổ trời
Không có

Ghế

Chất liệu bọc ghế
Da/Leather + Stitch
Ghế trước Loại ghế
Thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng
Bộ nhớ vị trí
Không có
Chức năng thông gió
Không có
Chức năng sưởi
Không có
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập lưng ghế 60:40
Hàng ghế thứ ba
Không có
Hàng ghế thứ tư
Không có
Hàng ghế thứ năm
Không có
Tựa tay hàng ghế sau

Tiện nghi

Hộp làm mát
Không có
Rèm che nắng kính sau
Không có
Rèm che nắng cửa sau
Không có
Hệ thống điều hòa
Tự động
Cửa gió sau
Không có
Hệ thống âm thanh Màn hình giải trí trung tâm
Màn hình cảm ứng/touch screen
Loại loa
Đầu đĩa
DVD
Số loa
6
Cổng kết nối AUX
Không có
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có
Kết nối wifi
Không có
Hệ thống định vị
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Chức năng mở cửa thông minh
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Tự động lên và chống kẹt bên người lá)/Auto Up & Jam protection for driver window
Cốp điều khiển điện
Không có
Hệ thống điều khiển hành trình
Chế độ lái

An ninh

Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

An toàn chủ động

Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo
Không có
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình
Không có
Hệ thống thích nghi địa hình
Không có
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Góc trước
Góc sau

An toàn bị động

Bàn đạp phanh tự đổ
Bàn đạp phanh khẩn cấp
Cột lái tự đổ
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí bên hông phía sau
Không có
Túi khí đầu gối người lái
Túi khí đầu gối hành khách
Không có
Khung xe GOA
Dây đai an toàn
3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Tin tức liên quan

Ngày đăng: (27/04/2021)

Công ty Ô tô Toyota Việt Nam phối hợp cùng Toyota Hùng Vương trên toàn quốc dành tặng gói bảo hiểm vật chất 1 năm chính hãng Toyota (gói bảo hiểm Vàng) trị giá lên đến 11,3 triệu đồng cho khách hàng mua xe Vios và thanh toán đầy đủ từ ngày 24/4/2021 đến hết ngày 31/5/2021.

Ngày đăng: (07/05/2021)

Sau khi ra mắt phiên bản facelift vào cuối tháng 2/2021, Toyota Việt Nam tiếp tục tặng thêm khách hàng mua Vios gói bảo hiểm thân vỏ 1 năm khi hoàn thành thủ tục mua xe từ nay cho đến hết ngày 31/05/2021.

Ngày đăng: (10/06/2021)

Khả năng vận hành linh hoạt trong đô thị, động cơ bền bỉ, chi phí sử dụng thấp là những ưu điểm giúp Toyota Vios được lòng người dùng Việt với nhiều nhu cầu và mục đích sử dụng.

Ngày đăng: (26/06/2021)

Doanh số Vios trong tháng 5 dẫn đầu phân khúc sedan hạng B. Mẫu xe này vừa có những nâng cấp vào cuối tháng 2 vừa qua, bên cạnh lợi thế ở một số công nghệ nền tảng, trong  đó có hệ thống điều hòa vượt trội.

Ngày đăng: (27/06/2021)

Tháng 5 vừa qua với 1.789 xe tới tay khách hàng - dẫn đầu phân khúc B, Toyota Vios ngày càng nhận được sự tin yêu của khách hàng, trong đó chất lượng dịch vụ góp phần không nhỏ tạo nên doanh số ấn tượng.

Ngày đăng: (27/06/2021)

Sở hữu giá trị thực dụng của Toyota, Vios bản mới nâng cấp ngoại thất, thêm tiện ích, an toàn, doanh số 1.789 xe tháng 5, bán chạy nhất phân khúc sedan hạng B. 

Ngày đăng: (27/06/2021)

Với chi phí sử dụng, bảo dưỡng thấp cùng tính thanh khoản dễ dàng, Toyota Vios sẽ giúp khách hàng tiết kiệm một khoản không nhỏ trong quá trình vận hành so với các đối thủ khác cùng phân khúc.

Ngày đăng: (16/06/2021)

Công ty Ô tô Toyota Việt Nam vừa công bố tổng doanh số bán hàng trong tháng 05/2021 đạt 5.248 xe (bao gồm xe Lexus), tăng trưởng 22% so với cùng kỳ năm trước (tháng 05/2020). 

Tải tài liệu

So sánh
xe
So sánh xe
So sánh xe

Dự toán
chi phí
Dự toán chi phí
Dự toán chi phí

Trả gópTrả góp Trả góp